Dịch thuật: Thủ cấp - Lấy đầu kẻ địch để được thăng cấp (kì 2)
THỦ CẤP LẤY ĐẦU KẺ ĐỊCH ĐỂ ĐƯỢC THĂNG CẤP (Kì 2) Trong biến pháp của Thương Ưởng 商鞅 có một nội dung rất q…
THỦ CẤP LẤY ĐẦU KẺ ĐỊCH ĐỂ ĐƯỢC THĂNG CẤP (Kì 2) Trong biến pháp của Thương Ưởng 商鞅 có một nội dung rất q…
THỦ CẤP LẤY ĐẦU KẺ ĐỊCH ĐỂ ĐƯỢC THĂNG CẤP (Kì 1) “Đầu” 头 của con người có nhiều tên gọi, đơn âm như “th…
感題 春風和暢 秋月清新 本安然忽起烟塵 天地轉可憐他處寓 水漲山頹兮暴雨 沙飛石走也狂風 車堆物淤路難通 喧閙甚鳴禽都亂噪 霜露降茫茫其籠罩 盡枯黄花草亦憂悲 滄桑水石皺眉 CẢM ĐỀ X…
ÁI ỐC CẬP Ô 愛屋及烏 (Yêu nhà yêu luôn cả quạ đậu trên mái nhà) Xuất xứ: “Thượng thư đại truyện - Đại chiến” …
TRÌNH MÔN LẬP TUYẾT 程門立雪 (Nơi cửa Trình đứng đợi lúc tuyết rơi) Xuất xứ: “Chu Tử ngữ lục” 朱子語錄 . …
江南春 山疊疊 水連連 閑雲纒綠草 碧落印清泉 黄鸝枝上韶光喚 和暢春風來滿天 GIANG NAM XUÂN Sơn điệp điệp Thuỷ liên liên Nhàn vân triền lục…
CHỮ “BẤT / PHỦ / PHI / BƯU” 不 - 不 âm “bất” (bính âm “bù”): mang ý nghĩa phủ định, chưa xác định, nghi vấn, không có.…