Dịch thuật: Chữ "yêu" 幺
CHỮ “YÊU” 幺 1-Chữ “yêu” 幺 bính âm “ yāo” hình dung nhỏ bé, như “yêu nhược” 幺弱 . Thành ngữ “yêu ma tiểu xú” 幺么小丑 …
CHỮ “YÊU” 幺 1-Chữ “yêu” 幺 bính âm “ yāo” hình dung nhỏ bé, như “yêu nhược” 幺弱 . Thành ngữ “yêu ma tiểu xú” 幺么小丑 …
如夢令 益友明師難遇 求學逆舟之苦 温暖及人心 庶幾近乎鄒魯 朝暮 朝暮 謙遜專勤爲路 NHƯ MỘNG LỆNH Ích hữu minh sư nan ngộ Cầu học nghịch chu…
UÔNG GIỚI TÀNG THƯ Uông Giới 汪价 tự Giới Nhân 价人 , người Gia Định 嘉定 đầu đời Thanh (nay là khu Gia Định 嘉定 thà…
LÊN NON RŨ CUỘC HAO GẦY Đêm về lãng đãng sương sa Mây theo ngọn gió trôi qua ngập ngừng Vàng trăng treo giữa tầng kh…
SỰ KIỆN LÍ LĂNG (tiếp theo) Lí Lăng 李陵 thống lĩnh quân đội hướng về phía bắc hành quân 30 ngày, đến núi Tu…
SỰ KIỆN LÍ LĂNG Phụ thân Lí Lăng 李陵 Lí Đương Hộ 李当户 là con trưởng của “Phi tướng quân” Lí Quảng 李广 , cũng ch…
NAM HƯƠNG TỬ Lục cái cao cao Vi phong khê thượng động khinh dao Xuất thuỷ đình đình hương tĩnh khách Cao cách Biên trước …
CHỮ “LIỄU” 了 1-“Liễu” 了 bính âm “ liǎo” -“Liễu” 了 bính âm “ liǎo” là hiểu, là rõ ràng, như: Nhất mục liễu nhiên. …
南鄉子 綠蓋高高 微風溪上動輕搖 出水亭亭香靜客 高格 編著新鮮衣紅白 NAM HƯƠNG TỬ Lục cái cao cao Vi phong khê thượng động khinh dao Xuất…