Sáng tác: Thính tùng đào - Tiễu bích sơn nhai thượng (HCH)
聽松濤 峭壁山崖上 蒼松衣白雲 樹梢長不盡 白綠不能分 閑步秋風過 茫茫密葉吟 隨風頻起伏 窣窣響浮沉 忽憶陶公語 語云 嘩嘩濤拍蒼松 艱難巨債英雄必當 THÍNH TÙNG ĐÀO Ti…
聽松濤 峭壁山崖上 蒼松衣白雲 樹梢長不盡 白綠不能分 閑步秋風過 茫茫密葉吟 隨風頻起伏 窣窣響浮沉 忽憶陶公語 語云 嘩嘩濤拍蒼松 艱難巨債英雄必當 THÍNH TÙNG ĐÀO Ti…
LƯƠNG THƯỢNG QUÂN TỬ 梁上君子 (Quân tử trên rường nhà) Xuất xứ: “Hậu Hán thư” 後漢書 “Lương thượng…
盘餐一菜 , 永绝腥膻 . 饭僧宴客 , 何须六甲 (1) 行厨 . 茆屋 (2) 三楹 , 仅蔽风雨 . 扫地焚香 , 安用数童缚帚 . ( 陈继儒 : “ 小窗幽记 ) Bàn xan nhất thái, vĩnh …
天凈沙 清風柳絮橋邊 燕鳴鶯囀春天 夾岸桃紅一片 溪流船現 若乎漁父尋源 THIÊN TỊNH SA Thanh phong liễu nhứ kiều biên Yến minh oanh chuyển xuâ…
LIÊN CAN GÌ TỚI KHANH Nam Đường Trung chủ Lí Cảnh 南唐中主李璟 (1) giỏi về thi từ, đặc biệt là về phương diện từ …
鵲橋仙 江心月現 江邊笛弄 慢慢微風吹到 漂浮閃爍數漁燈 水面靜夜香籠罩 當年蘇子 泛舟赤壁 桂棹清風明月 開懷閑逸樂悠悠 前後賦名篇二絕 THƯỚC KIỀU TIÊN Giang tâm …
KÉP HÁT BỊ RỤNG RĂNG Đời Nguyên 元 có một vị hoàng đế bị kép hát châm biếm, viên kép hát này lại không có được…
CHỮ “ẤM” 蔭 TRONG HÁN NGỮ CỔ Thụ ấm 樹蔭 : bóng mát của cây. Tuân Tử 荀子 trong thiên “Khuyến học” 勸學 viết rằn…