Dịch thuật: Xưng vị "thủ túc" "nhĩ mục"
XƯNG VỊ “THỦ TÚC” “NHĨ MỤC” Thủ túc 手足 Người xưa thường dùng “tả bàng hữu tí” 左膀右臂 (tay trái tay phải) để …
XƯNG VỊ “THỦ TÚC” “NHĨ MỤC” Thủ túc 手足 Người xưa thường dùng “tả bàng hữu tí” 左膀右臂 (tay trái tay phải) để …
秋夜泛舟 桂棹蘭舟慢泛 及初秋夜點星行 高高銀色布茫茫 燈隱約露藏相與共 江上蟾蜍隨浪動 空中玉兔任雲移 遠天邊眾雁群飛 葦蘆潤當期鋪白色 裊裊微風長默默 簫聲何处入天台 天然是否蓬萊 THU D…
清平樂 數杯清酒 夏日凉風起 鳥嘯花開時良久 閒坐東籬香就 草舍輕閉柴門 綠苔階上猶存 不掃落花小徑 從容步月黄昏 THANH BÌNH NHẠC Sổ bôi thanh tửu Hạ nhật l…
ĐỖ VŨ 杜宇 Tên của Thục Đế 蜀帝 thời cổ, xưng Đế tại đất Thục vào cuối đời Chu, hiệu “Vọng Đế” 望帝 , sau nhậm …
海上蟾蜍隨浪動 空中玉兔任雲移 Hải thượng thiềm thừ tuỳ lãng động Không trung ngọc thố nhậm vân di Huỳnh Chương Hưng Quy Nhơn 1…
HÀN TỬ LÔ TRỤC ĐÔNG QUÁCH THUÂN 韩子卢逐东郭逡 Điển xuất: “Chiến quốc sách – Tề sách” 战国策 - 齐策 . Hàn Tử Lô giả, thiên h…
孔子曰 : “ 吾有所耻 , 有所鄙 , 有所殆 . 夫幼而不能强学 , 老而无以教 , 吾耻之 . 去其乡 , 事君而达 , 卒遇故人 , 曾无旧言 , 吾鄙之 . 与小人处而不能亲贤 , 吾殆之 .” ( 孔子家語 – 三恕 第九 …
鵲橋仙 清清溪水 從風香起 茂盛蒼松翠竹 高高枝上鳥喧嘩 山林葉春天更綠 鮮苔地面 閑雲天上 小徑山中屈曲 歌聲遠聽數樵夫 日已昃花香濃郁 THƯỚC KIỀU TIÊN Thanh than…
Ô NHA VÀ HỈ THƯỚC “Chân thiện mĩ” 真善美 là điều mà ai cũng thích, “giả xú ác” 假丑恶 là thứ mà ai cùng ghét, đó …