Dịch thuật: Trình môn lập tuyết (Mỗi nhật nhất từ)
TRÌNH MÔN LẬP TUYẾT 程門立雪 (Nơi cửa Trình đứng đợi lúc tuyết rơi) Xuất xứ: “Chu Tử ngữ lục” 朱子語錄 . …
TRÌNH MÔN LẬP TUYẾT 程門立雪 (Nơi cửa Trình đứng đợi lúc tuyết rơi) Xuất xứ: “Chu Tử ngữ lục” 朱子語錄 . …
江南春 山疊疊 水連連 閑雲纒綠草 碧落印清泉 黄鸝枝上韶光喚 和暢春風來滿天 GIANG NAM XUÂN Sơn điệp điệp Thuỷ liên liên Nhàn vân triền lục…
CHỮ “BẤT / PHỦ / PHI / BƯU” 不 - 不 âm “bất” (bính âm “bù”): mang ý nghĩa phủ định, chưa xác định, nghi vấn, không có.…
折柳枝 休從塔上飛黄鶴 莫使汀洲滿白蘋 灞水橋邊長柳綠 殷勤折贈遠行人 CHIẾT LIỄU CHI Hưu tùng tháp thượng phi hoàng hạc Mạc sử đinh châu mãn b…
景公问忠臣之行何如 晏子对以不与君行邪 景公问晏子曰 : “ 忠臣之行何如 ?” 对曰 : “ 不掩君过 , 谏乎前 , 不华乎外 (1) . 选贤进能 , 不私乎内 (2) . 称身…
楊柳枝 金鏡初升碧落明 夜來牆角舊蟲聲 玉香淡雅隨風遠 木筆花開潔白情 DƯƠNG LIỄU CHI Kim kính sơ thăng bích lạc minh Dạ lai tường giác cựu trù…