Sáng tác: Quá hoang khâu - Hoang khâu chiến hoả khởi đa niên (HCH)
過荒坵 荒坵戰火起多年 昔日青青種稻田 人去香飄天地老 昏黄寂寞數牛眠 QUÁ HOANG KHÂU Hoang khâu chiến hoả khởi đa niên Tích nhật thanh thanh c…
過荒坵 荒坵戰火起多年 昔日青青種稻田 人去香飄天地老 昏黄寂寞數牛眠 QUÁ HOANG KHÂU Hoang khâu chiến hoả khởi đa niên Tích nhật thanh thanh c…
CHỮ “MẠNH” 孟 - 孟 bính âm “mèng” có các nghĩa như sau: tính thị (họ người), địa danh, lớn, động viên khuyến khích và bắt …
多賢相必是明君 眾佞臣豈非暗主 Đa hiền tướng tất thị minh quân Chúng nịnh thần khởi phi ám chủ Huỳnh Chương Hưng Quy Nhơn 13/8/…
送友人 蘆荻弄江邊 悠悠客上船 秋風長眷戀 悄悄動心田 TỐNG HỮU NHÂN Lô địch lộng giang biên Du du khách thướng thuyền Thu phong trườ…
TẾ LIỄU DOANH 細柳營 (Doanh Tế Liễu) Xuất xứ: “Sử kí – Giáng Hầu thế gia” 史記 - 絳侯世家 . “Tế Liễu”…
直筆奸徒穿不敗 扁舟正道載無衰 Trực bút gian đồ xuyên bất bại Thiên chu chánh đạo tái vô suy Huỳnh Chương Hưng Quy Nhơn 05/8/20…
CHỮ “NHẬM / NHÂM” 任 - 任 bính âm “rèn” (nhậm – ta quen đọc là “nhiệm” - ND), chỉ trách nhiệm hoặc phóng túng. - 任 nếu…
一七令 月 陰晴 圓缺 夏從風 冬隱雪 桂樹枝發 秋期待折 嫦娥廣寒宮 終年愁不悅 丹藥玉兔專搗 靜坐蟾蜍不說 每回望日看塵間 銀色滿天長不滅 NHẤT THẤT LỆNH Nguyệ…