CHỮ “GIẢNG”
讲 講
Bính âm “jiǎng”
讲 6 nét
講 17 nét
1- Nói.
Giảng thoại 讲话 / giảng diễn 讲演 / diễn giảng 演讲 /
tuyên giảng 宣讲
2-Giải thích
Giảng nghĩa 讲义 / giảng học 讲学 / giảng lí 讲理 / giá
cá từ hữu kỉ chủng giảng pháp 这个词囿几种讲法 (từ này có mấy cách giảng)
3-Thương nghị, bàn bạc
Giảng giá tiền 讲价钱
4-Chú trọng, xướng đạo (đề
xướng), truy cầu (theo đuổi)
Giảng vệ sinh 讲卫生 (chú trọng về vệ sinh) / giảng đoàn kết 讲团结 (chú
trọng truy cầu đoàn kết) / giảng hiệu ích 讲效益 (chú trọng truy cầu hiệu
ích) / giảng ngật xuyên 讲吃穿 (chú trọng ăn mặc)
5-Luận, từ một phương diện
nào đó mà nói
Giảng nhân phẩm tha bất như nễ 讲人品他不如你 (luận về nhân phẩm thì anh ấy không bằng anh)
Thuyết giải
Chữ 讲 bộ 讠 (ngôn), kết cấu trái phải, chữ hình thanh. Bộ 言 (ngôn) giản hoá thành讠 (loại suy thiên bàng giản hoá); chữ 冓 giản hoá là 井, thành chữ 讲.
Huỳnh Chương Hưng
Quy Nhơn 06/5/2026
Nguồn
GIẢN HOÁ TỰ, PHỒN THỂ TỰ ĐỐI CHIẾU TỰ ĐIỂN
简化字繁体字对照字典
Chủ biên: Giang Lam Sinh 江蓝生,
Lục Tôn Ngô 陆尊梧
Thượng Hải – Hán ngữ đại từ điển xuất bản xã, 1998
