Dịch thuật: Chữ "trận" 阵 / 陣 (Đối chiếu tự điển)

 

CHỮ “TRẬN”

 

Bính âm “zhèn 

  6 nét

  9 nét

1-Từ dùng trong chiến thuật thời cổ, chỉ hàng lối đội ngũ hoặc phương thức tổ hợp tác chiến.

          Trận pháp 阵法 / trận thế 阵势 / trường xà trận 长蛇阵 / mê hồn trận 迷魂阵

2-Chiến trường

          Trận địa 阵地 / trận doanh 阵营 / xung phong hãm trận 冲锋陷阵

3-Một đoạn thời gian

          Giá nhất trận tử 這一阵子 (lúc này, dịp này) / hưu tức liễu nhất trận nhi 休息了一 阵儿 (nghỉ ngơi một trận)

4-Lượng từ, biểu thị sự tình hoặc động tác kinh qua

          Trận vũ 阵雨 (trận mưa) / nhất trận phong 一阵风 (một cơn gió) / nhất trận chưởng thanh 阵掌声 (một tràng vỗ tay)

Thuyết giải

          Chữ bộ (phụ), kết cấu trái phải, chữ hội ý.

          Chữ (xa) giản hoá thành , dùng làm thiên bàng giản hoá

Chữ ngày trước quy về bộ (phụ).

Huỳnh Chương Hưng

Quy Nhơn 26/02/2026

Nguồn

GIẢN HOÁ TỰ, PHỒN THỂ TỰ ĐỐI CHIẾU TỰ ĐIỂN

简化字繁体字对照字典

Chủ biên: Giang Lam Sinh 江蓝生, Lục Tôn Ngô 陆尊梧

Thượng Hải – Hán ngữ đại từ điển xuất bản xã, 1998

Previous Post Next Post