Thứ Năm, 29 tháng 8, 2013

Dịch thuật: Biệt danh của một số loài hoa thường gặp

Đăng lúc  22:30  |  Thư Mục  Nghiên Cứu - Dịch Thuật

BIỆT DANH CỦA MỘT SỐ LOÀI HOA THƯỜNG GẶP

- Cúc hoa 菊花 :
          Hoàng hoa 黄花, Thu cúc 秋菊, Cúc , Thọ khách寿客, Cánh sinh 更生, Kim nhị 金蕊, Nữ hành 女茎, Nữ hoa 女华, Đế nữ hoa 帝女花, Cửu hoa 九花.
- Hà hoa 荷花 (hoa sen) :
          Liên hoa 莲花, Phù cừ 芙蕖, Hạm đạm 菡萏, Thuỷ phù dung 水芙蓉, Thuỷ chi 水芝, Thuỷ hoa 水华, Thuỷ vân 水芸, Thuỷ đán 水旦, Trạch chi 泽芝, Thảo phù dung 草芙蓉, Lục nguyệt xuân 六月春, Trung Quốc liên 中国莲, Ngọc hoàn 玉环, Phù dung 芙蓉.
- Thuỷ tiên 水仙 :
          Trung Quốc thuỷ tiên 中国水仙, Thiên toán 天蒜, Nhã toán 雅蒜, Kim trản ngân đài 金盏银台, Kim oản ngọc toạ 金碗玉座, Lăng ba tiên tử 凌波仙子, Tuyết trung hoa 雪中花, Diêu nữ hoa 姚女花, Nữ sử hoa 女史花, Lệ lan 俪兰, Phối huyền 配玄, Thuỷ tiên 水鲜.
- Sơn trà hoa 山茶花 :
    Trà hoa 茶花, Mạn đà la thụ 曼陀罗树, Vãn sơn trà 晚山茶, Nại đông 耐冬, Dương trà 洋茶, Sơn xuân 山椿.
- Mẫu đơn 牡丹 :
          Lộc cửu 鹿韭, Bạch truật 白术, Mộc thược dược 木芍药, Bách lượng kim 百两金, Hoa vương 花王, Lạc Dương hoa 洛阳华, Phú quý hoa 贵华.
- Đỗ quyên 杜鹃 :
          Quyên hoa 鹃花, Ánh sơn hồng 映山红, Sơn thạch lựu 山石榴, Sơn quyên 山鹃, Sơn trịch trục 山踯躅, Hồng trịch trục 红踯躅.
- Nguyệt quý 月季 :
          Trường xuân hoa 长春花, Nguyệt nguyệt hoa 月月花, Thắng xuân 胜春,  Thắng hồng 胜红, Sấu khách 瘦客, Đấu tuyết hồng 斗雪红, Tứ quý hoa 四季花.
- Thạch lựu 石榴 :
          An thạch lựu 安石榴, Đan nhược 丹若, Tạ lựu 榭榴, Sơn lực diệp 山力叶, Nhược lựu 若榴, Kim anh 金罂, Kim bàng 金庞, Đồ lâm 涂林.
- Quế hoa 桂花 :
          Mộc tê 木犀 (), Nham quế 岩桂, Cửu lí hương 九里香, Kim túc 金粟.
- Phù tang 扶桑 (dâm bụt) :
          Phật tang 佛桑, Phật cận 佛槿,  Chu cận 朱槿, Chu cận mẫu đơn 朱槿牡丹, Xích cận 赤槿, Tang cận 桑槿, Nhật cập 日及, Đại hồng hoa 大红花, Hoa thượng hoa 花上花.
- Lạp mai 腊梅 (mai vàng) :
          Lạp mộc 腊木, Lạp mai 蜡梅, Hoàng mai hoa 黄梅花, Hương mộc 香木, Tố nhi 素儿, Tuyết lí hoa 雪里花, Thiết khoái tử hoa 铁筷子花.
- Bạch ngọc lan 白玉兰 :
          Mộc lan 木兰, Ngọc lan hoa 玉兰花, Ngọc thụ 玉树, Nghinh xuân hoa 迎春花, Vọng xuân hoa 望春花, Ngọc lan 玉兰, Ứng xuân hoa 应春花, Ngọc đường xuân 玉堂春.
- Thuỵ liên 睡莲 (hoa súng):
          Tí ngọ liên 子午莲, Thuỷ cần hoa 水芹花.
- Thược dược 芍药 :
          Tương li 将离, Lam vĩ xuân 婪尾春, Dư dung 余容, Một cốt hoa 没骨花, Tiểu mẫu đơn 小牡丹, Xước ước 绰约, Điện xuân 殿春, Lưu di 留夷.
- Đinh hương 丁香 :
          Bách kết 百结, Tình khách 情客, Tử đinh hương 紫丁香.

                                                                    Huỳnh Chương Hưng
                                                                    Quy Nhơn 29/8/2013
Nguồn
GIA ĐÌNH HOA HUỶ TÀI BỒI
家庭花卉栽培
Biên soạn: Giang Đỉnh Khang 江鼎康,
 Giang Cật 江劼,
     Giang Tố Khanh 江素卿
Thượng Hải khoa học kĩ thuật văn hiến xuất bản xã, 1998.

Chia sẻ bài viết

Mã nguồn bởi Huỳnh Chương Hưng
Copyright © 2012 Huỳnh Chương Hưng.
back to top