Dịch thuật: Chữ "gian / gián" 间 / 間 (Đối chiếu tự điển)

CHỮ “GIAN / GIÁN”

 

Bính âm “jiān / jiàn”

  7 nét

  12 nét

I-GIAN, bính âm jiān

          1-Trung gian

          Lân lí chi gian 邻里之间 (giữa làng xóm) / gian bất dung phát 间不容发 (suýt chút nữa là tai nạn).

          2-Trong không gian hoặc thời gian nhất định

          Thế gian 世间 / điền gian 田间 / dân gian 民间 / dạ gian 夜间 / kì gian 期间 / khu gian 区间

          3-Phòng, gian nhà.

          Xa gian 车间 (phân xưởng) / sáo gian 套间 (gian nhà phụ, phòng xép) / tửu ba gian 酒吧 (quầy bán rượu) / đình tử gian 亭子间 (phòng xép, gác xép).

          4-Lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của căn phòng.

          Nhất gian ngoạ thất 一间臥室 (1 gian phòng ngủ)  / lưỡng gian thư phòng 两间书房 (2 gian thư phòng) / ngũ gian giáo thất 五间教室 (5 gian phòng học).

II-GIÁN, bính âm “jiàn”

          1-Khe hở

          Gián khích 间隙 / thân mật vô khích 亲密无间

          2-Cách ra, không liền nhau

          Gián cách 间隔 / gián hiết 间歇 (ngắt quãng, đứt quãng) / hồng bạch tương gián 红白相间 (đỏ trắng xen nhau)

          3-Khiêu khích khiến người ta bất hoà

          Li gián 离间 / phản gián kế  反间计

          4-Tỉa bớt

          Gián miêu 间苗 (tỉa cây)

Thuyết giải

          Chữ bộ kết cấu phần trên bao lấy lần dưới, chữ hội ý. Chữ (môn) giản hoá thành , làm thiên bàng giản hoá. Trong Đôn Hoàng tả bản cùng với “Tục tự phổ” 俗字谱sách các đời Tống Nguyên Thanh thường thấy.

          Dị thể của , nhưng lại là dị thể của chữ (nhàn).

Huỳnh Chương Hưng

Quy Nhơn 27/7/2026

Nguồn

GIẢN HOÁ TỰ, PHỒN THỂ TỰ ĐỐI CHIẾU TỰ ĐIỂN

简化字繁体字对照字典

Chủ biên: Giang Lam Sinh 江蓝生, Lục Tôn Ngô 陆尊梧

Thượng Hải – Hán ngữ đại từ điển xuất bản xã, 1998 

Previous Post Next Post