Dịch thuật: Chữ "chứng" 证 / 證 (Đối chiếu tự điển)

 

CHỮ “CHỨNG”

证  證

Bính âm “zhèng” 

证  7 nét

證  19 nét

1-Chứng minh

          Chứng nhân 证 人 / chứng kiện (giấy chứng nhận) 证件 / chứng vật 证物 / cầu chứng 求证 / dẫn chứng 引证 / công chứng 公证.

2-Chứng cứ, chứng kiện

          Chứng khoán 证券 / phiếu chứng 票证 / vật chứng 物证 / lệ chứng 例证 / công tác chứng 工作证 / thông hành chứng 通行证.

Thuyết giải

          Chữ 证 bộ讠(ngôn), kết cấu trái phải, chữ hình thanh.

          Chữ 证dạng phồn thể là 証, bộ 言 (ngôn) giản hoá thành 讠, loại suy thiên bàng giản hoá. Trong “Chính tự thông – Ngôn bộ” 正字通 - 言部có nói:

証 dữ 證thông

(Chữ 証 thông với chữ 證.)

          Theo chú giải của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁trong“Thuyết văn giải tự” 说文解字:

証, kim tục dĩ 証 vi chứng nghiệm tự.

証, 今俗以証为證验字

(証, tục nay dùng 証 làm chữ “chứng” 證trong “chứng nghiệm”)

          Hiện tại dùng 证làm chữ giản hoá của chữ 證 là dùng đồng âm thay thế nhau.

*-Trong “Thuyết văn” 说文ghi rằng:

Chứng, gián dã. Tùng ngôn, chính thanh.

証, 谏也. 从言, 正声.

(Chứng là “gián chính” 谏正, nhìn chung chỉ cấp dưới nêu ý kiến lên cấp trên để cải chính những sai lầm. Hình phù là 言 (ngôn), thanh phù là 正 (chính), thuộc chữ hình thanh.)

Nghĩa này hiện nay không dùng.

Huỳnh Chương Hưng

Quy Nhơn 23/6/2026

Nguồn

GIẢN HOÁ TỰ, PHỒN THỂ TỰ ĐỐI CHIẾU TỰ ĐIỂN

简化字繁体字对照字典

Chủ biên: Giang Lam Sinh 江蓝生, Lục Tôn Ngô 陆尊梧

Thượng Hải – Hán ngữ đại từ điển xuất bản xã, 1998

Previous Post Next Post