Thứ Sáu, 2 tháng 1, 2015

Dịch thuật: Biệt danh của một số loài hoa

Đăng lúc  22:06  |  Thư Mục  Nghiên Cứu - Dịch Thuật


BIỆT DANH CỦA MỘT SỐ LOÀI HOA

1- CÚC: Hoàng hoa 黄花, Thu cúc 秋菊, Cúc , Thọ khách 寿客, Cánh sinh 更生, Kim nhuỵ 金蕊, Nữ hành 女茎, Nữ hoa 女花, Đế nữ hoa 帝女花, Cửu hoa 九花.
2- SEN: Hà hoa 荷花, Liên hoa 莲花, Phù cừ 芙蕖, Hạm đạm 菡萏, Thuỷ phù dung 水芙蓉, Thuỷ chi 水芝, Thuỷ hoa 水华, Thuỷ vân 水芸, Thuỷ đán 水旦, Trạch chi 泽芝, Thảo phù dung 草芙蓉, Lục nguyệt xuân 六月春, Trung Quốc liên 中国莲, Ngọc hoàn 玉环, Phù dung 芙蓉.
3- THUỶ TIÊN: Trung Quốc Thuỷ tiên 中国水仙, Thiên toán 天蒜, Nhã toán 雅蒜, Kim trản ngân đài 金盏银台, Kim oản ngọc toạ 金碗玉座, Lăng ba tiên tử 凌波仙子, Tuyết trung hoa 雪中花, Diêu nữ hoa 姚女花, Nữ sử hoa 女史花, Lệ lan 俪兰, Phối huyền 配玄, Thuỷ tiên 水鲜.
4- SƠN TRÀ: Sơn trà 山茶, Trà hoa 茶花, Mạn Đà La thụ 曼陀罗树, Vãn sơn trà 晚山茶, Nại đông 耐冬, Sơn xuân 山椿.
5- MẪU ĐƠN: Mẫu đơn 牡丹, Lộc cửu 鹿韭, Bạch truật 白术, Mộc thược dược 木芍药, Bách lưỡng kim 百两金, Hoa vương 花王, Lạc Dương hoa 洛阳花, Phú
quý hoa富贵花.
6- ĐỖ QUYÊN: Đỗ quyên 杜鹃, Quyên hoa 鹃花, Ánh sơn hồng 映山红, Sơn thạch lựu 山石榴, Sơn quyên 山鹃, Sơn trịch trục 山踯躅, Hồng trịch trục 红踯躅.
7- NGUYỆT QUÝ: Nguyệt quý 月季, Trường xuân hoa 长春花, Nguyệt nguyệt hồng 月月红, Thắng xuân 胜春, Thắng hồng 胜红, Sấu khách 瘦客, Đấu tuyết hồng 斗雪红, Tứ quý hoa 四季花.
8- QUẾ: Mộc tê 木犀 (), Nham quế岩桂, Cửu lí hương 九里香, Kim túc 金粟.
9- BỤT: Phù tang 扶桑, Phật tang 佛嗓, Phật cận 佛槿, Chu cận 朱槿殣, Chu cận mẫu đơn 朱槿牡丹, Xích cận赤槿, Tang cận 桑槿, Nhật cập 日及, Đại hồng hoa 大红花, Hoa thượng hoa 花上花.
10- BẠCH NGỌC LAN: Bạch ngọc lan 白玉兰, Mộc lan 木兰, Ngọc lan hoa 玉兰花, Ngọc thụ 玉树, Nghinh xuân hoa 迎春花, Vọng xuân hoa 望春花, Ngọc lan 玉兰, Ứng xuân hoa 应春花, Ngọc đường xuân 玉堂春.
11- HOA SÚNG: Thuỵ liên 睡莲, Tí ngọ liên 子午莲, Thuỷ cần hoa 水芹花.
12- THƯỢC DƯỢC: Thược dược 芍药, Tương li 将离, Lam vĩ xuân 婪尾春, Dư dung 余容, Một cốt hoa 没骨花, Tiểu mẫu đơn 小牡丹, Xước dược 绰药, Điện xuân 殿春, Lưu di 留夷.
13- PHÙ DUNG: Phù dung 芙蓉, Mộc phù dung 木芙蓉, Cự sương hoa 拒霜花, Mộc liên 木莲.
14- BẰNG LĂNG: Tử vi 紫薇, Dương dương thụ 痒痒树, Bách nhật hồng 百日红, Thiên nhật hồng 千日红, Mãn đường hồng 满堂红, Hải đường thụ 海棠树.
15- TULIP: Uất kim hương 郁金香, Dương hà hoa 洋荷花, Thảo xạ hương 草射香.

                                                                    Huỳnh Chương Hưng
                                                                   Quy Nhơn 02/01/2015

Nguồn
GIA ĐÌNH HOA HUỶ TÀI BỒI
家庭花卉栽培
Nhiều tác giả
Thượng Hải khoa học kĩ thuật Văn hiến xuất bản xã, 1998

Chia sẻ bài viết

Mã nguồn bởi Huỳnh Chương Hưng
Copyright © 2012 Huỳnh Chương Hưng.
back to top