Dịch thuật: Nhị thập tứ sử



NHỊ THẬP TỨ SỬ

         Nhị thập tứ sử là tổng xưng 24 bộ chính sử cổ đại do các triều đại của Trung Quốc biên soạn, gồm:

1- Sử kí 史记: Tư Mã Thiên 司马迁 (Tây Hán)
2- Hán Thư 汉书: Ban Cố 班固 (Đông Hán)
3- Hậu Hán Thư 后汉书: Phạm Việp 范晔 (Nam triều)
4- Tam Quốc Chí 三国志: Trần Thọ 陈寿 (Tây Tấn)
5- Tấn Thư 晋书: nhóm Phòng Huyền Linh 房玄龄 (Đường)
6- Tống Thư 宋书: Thẩm Ước 沈约 (Lương)
7- Nam Tề Thư 南齐书: Tiêu Tử Hiển 萧子显 (Lương)
8- Lương Thư 梁书: Diêu Tư Liêm 姚思廉 (Đường)
9- Trần Thư 陈书: Diêu Tư Liêm 姚思廉 (Đường)
10- Nguỵ Thư 魏书: Nguỵ Thu 魏收 (Bắc Tề)
11- Bắc Tề Thư 北齐书: Lí Bách Dược 李百药 (Đường)
12- Chu Thư 周书: nhóm Lệnh Hồ Đức Phần 令狐德棻 (Đường)
13- Tuỳ Thư 隋书: nhóm Nguỵ Trưng 魏徵 (Đường)
14- Nam Sử 南史: Lí Diên Thọ 李延寿 (Đường)
15- Bắc Sử 北史: Lí Diên Thọ 李延寿 (Đường)
16- Cựu Đường Thư 旧唐书: nhóm Lưu Hu 刘昫 (Hậu Tấn)
17- Tân Đường Thư 新唐书: Âu Dương Tu 欧阳修, Tống Kì 宋祁 (Tống)
18- Cựu Ngũ Đại Sử 旧五代史: nhóm Tiết Cư Chính 薛居正 (Tống)
19- Tân Ngũ Đại Sử 新五代史: Âu Dương Tu 欧阳修 (Tống)
20- Tống Sử 宋史: nhóm Thoát Thoát 脱脱 (Nguyên)
21- Liêu Sử 辽史: nhóm Thoát Thoát 脱脱 (Nguyên)
22- Kim Sử 金史: nhóm Thoát Thoát 脱脱 (Nguyên)
23- Nguyên Sử 元史: nhóm Tống Liêm 宋濂, Vương Huy 王褘 (Minh)
24- Minh Sử 明史: nhóm Trương Đình Ngọc 张廷玉 (Thanh)

                                                                     Huỳnh Chương Hưng
                                                                     Quy Nhơn 29/9/2016

Nguồn