Dịch thuật: Chữ "quốc" (Đối chiếu tự điển)

CHỮ “QUỐC”
国  國
Bính âm guo (thanh điệu 2)

8 nét
11 nét

1- Quốc gia
Quốc nội 国内 / quốc ngoại 国外 / quốc tế 国际 / quốc giới 国界 / quốc độ 国度 / quốc pháp 国法 / quốc đô 国都 / tổ quốc 祖国 / ái quốc 爱国 / xuất quốc 出国 / kiến quốc 建国 / ngoại quốc 外国 / vong quốc 亡国 / lân quốc 邻国.
2- Những gì đại biểu cho quốc gia
          Quốc ca 国歌 / quốc kì 国旗 / quốc huy 国徽 / quốc hoa 国花 / quốc yến 国宴.
3- Chỉ những gì thuộc về Trung Quốc
          Quốc sản 国产 / Quốc thuật 国术 / Quốc ngữ 国语 / Quốc hoá 国货 / Quốc học 国学 / Quốc cố 国故 / Quốc hoạ 国画.
4- Chỉ khu vực
          Bắc quốc 北国 / nam quốc 南国 / trạch quốc 泽国 / thuỷ quốc 水国.

Thuyết giải
          Chữ , bộ , kết cấu bao bọc toàn bộ. Đem chữ (hoặc) bên trong chữ đổi thành chữ (ngọc) sẽ thành chữ . Hán ấn 汉印 (chỉ ấn chương từ thời Hán đến thời Nguỵ Tấn – ND) có “Trương Quốc tư ấn”, 囯私印 dùng chữ (vương) thay cho chữ (ngọc). Đôn Hoàng tả bản 敦煌写本, Tục tự phổ 俗字谱 cũng viết là , nay giản hoá đổi viết với chữ (ngọc). Trong Đôn Hoàng tả bản 敦煌写本 thỉnh thoảng gặp chữ , như số hiệu P2838 bài từ “Bái tân nguyệt” 拜新月có câu:
Quốc thái thời thanh yến
国泰时清晏
          Chữ và đều là chữ hội ý.
          *- Hán tự của Nhật Bản, chữ viết là .

                                                      Huỳnh Chương Hưng
                                                      Quy Nhơn 12/12/2019

Nguồn
GIẢN HOÁ TỰ, PHỒN THỂ TỰ ĐỐI CHIẾU TỰ ĐIỂN
简化字繁体字对照字典
Chủ biên: Giang Lam Sinh 江蓝生, Lục Tôn Ngô 陆尊梧
Thượng Hải – Hán ngữ đại từ điển xuất bản xã, 1998


Previous Post Next Post